TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forerunner

US/ˈfɔɹˌɹʌnɚ/ giọng máy của trình duyệt

forerunner nghĩa là người báo hiệu, người báo trước, người tiền bối, tổ tiên.

Nghĩa của forerunner

Danh từ

  1. Người báo hiệu; người báo trước.
  2. Người tiền bối; tổ tiên.
  3. Nguyên mẫu đầu tiên.

Dạng từ của forerunner

Số nhiềuforerunners

Câu hỏi thường gặp

forerunner nghĩa là gì?

forerunner (danh từ) nghĩa là người báo hiệu, người báo trước, người tiền bối, tổ tiên.

forerunner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forerunner: giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹˌɹʌnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.