TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreshow

UK/fɔːˈʃəʊ/ giọng máy của trình duyệt

foreshow nghĩa là nói trước, báo trước.

Nghĩa của foreshow

Ngoại động từ

  1. Nói trước, báo trước, báo hiệu.

Dạng từ của foreshow

Ngôi thứ ba số ítforeshows
Hiện tại phân từ (-ing)foreshowing
Quá khứforeshowed
Quá khứ phân từforeshown
Số nhiềuforeshows

Câu hỏi thường gặp

foreshow nghĩa là gì?

foreshow (ngoại động từ) nghĩa là nói trước, báo trước.

foreshow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreshow: giọng Anh (UK) /fɔːˈʃəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.