forestry
UK/ˈfɒɹ.ɪst.ɹi/
US/ˈfɒɹ.ɪst.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
forestry nghĩa là miền rừng, lâm học, lâm nghiệp.
Nghĩa của forestry
Danh từ
- Miền rừng.
- Lâm học.
Dạng từ của forestry
| Số nhiều | forestries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forestry
Đồng nghĩa
Họ từ của forestry
Câu hỏi thường gặp
forestry nghĩa là gì?
forestry (danh từ) nghĩa là miền rừng, lâm học, lâm nghiệp.
forestry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forestry: giọng Anh (UK) /ˈfɒɹ.ɪst.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɒɹ.ɪst.ɹi/.