TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foretaste

US/ˈfɔr.ˌteɪst/ giọng máy của trình duyệt

foretaste nghĩa là sự nếm trước, sự mường tượng trước, nếm trước, mường tượng trước.

Nghĩa của foretaste

Danh từ

  1. Sự nếm trước.
  2. Sự mường tượng trước (thú vui, mùi vị...).

Ngoại động từ

  1. Nếm trước.
  2. Mường tượng trước (thú vui, mùi vị...).

Dạng từ của foretaste

Số nhiềuforetastes
Ngôi thứ ba số ítforetastes
Hiện tại phân từ (-ing)foretasting
Quá khứ phân từforetasted
Quá khứforetasted

Họ từ của foretaste

Câu hỏi thường gặp

foretaste nghĩa là gì?

foretaste (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nếm trước, sự mường tượng trước, nếm trước, mường tượng trước.

foretaste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foretaste: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ˌteɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.