TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forewarn

US/fɔr.ˈwɔrn/ giọng máy của trình duyệt

forewarn nghĩa là cho biết trước, cho hay trước.

Nghĩa của forewarn

Ngoại động từ

  1. Cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước.
    • to forewarn somebody against somethingbáo cho ai biết trước để đề phòng điều gì

Dạng từ của forewarn

Ngôi thứ ba số ítforewarns
Hiện tại phân từ (-ing)forewarning
Quá khứ phân từforewarned
Quá khứforewarned

Câu ví dụ với forewarn

  • Forewarned is forearmed. Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

forewarn nghĩa là gì?

forewarn (ngoại động từ) nghĩa là cho biết trước, cho hay trước.

forewarn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forewarn: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈwɔrn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.