TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forever

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fəˈɹɛvə(ɹ)/ US/fəˈɹɛvɚ/ giọng máy của trình duyệt

forever nghĩa là mãi mãi, vĩnh viễn.

Nghĩa của forever

Phó từ

  1. Mãi mãi, vĩnh viễn.

Dạng từ của forever

Số nhiềuforevers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forever

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của forever

Câu ví dụ với forever

  • Humans were never meant to live forever. Con người không bao giờ sống mãi mãi
  • I waited forever, and finally, John came. Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới.
  • I don't want to live forever. Tôi không muốn sống mãi mãi.
  • I want to love you forever! Anh muốn yêu em mãi mãi!
  • It would take forever for me to explain everything. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ
  • I want to live forever. Tôi muốn sống mãi mãi.
  • I wanna love you forever! Anh muốn yêu em mãi mãi!
  • I don’t want to live in the city forever. Tôi không muốn sống mãi trong thành phố.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

forever nghĩa là gì?

forever (phó từ) nghĩa là mãi mãi, vĩnh viễn.

forever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forever: giọng Anh (UK) /fəˈɹɛvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /fəˈɹɛvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.