TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forewarned is forearmed

giọng máy của trình duyệt

forewarned is forearmed nghĩa là Biết trước là sẵn sàng trước.

Nghĩa của forewarned is forearmed

Tục ngữ

  1. Biết trước là sẵn sàng trước.

Câu ví dụ với forewarned is forearmed

  • Forewarned is forearmed. Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

forewarned is forearmed nghĩa là gì?

forewarned is forearmed (tục ngữ) nghĩa là Biết trước là sẵn sàng trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.