forewoman
US/ˈfɔr.ˌwʊ.mən/
giọng máy của trình duyệt
forewoman nghĩa là bà quản đốc, bà đốc công.
Nghĩa của forewoman
Danh từ
- Bà quản đốc, bà đốc công.
- Pháp lý Bà chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình).
Dạng từ của forewoman
| Số nhiều | forewomen |
Câu hỏi thường gặp
forewoman nghĩa là gì?
forewoman (danh từ) nghĩa là bà quản đốc, bà đốc công.
forewoman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forewoman: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ˌwʊ.mən/.