foreword
UK/ˈfɔːwɜːd/
US/ˈfɔɹwɝd/
giọng máy của trình duyệt
foreword nghĩa là lời tựa, lời nói đầu.
Nghĩa của foreword
Danh từ
- Lời tựa; lời nói đầu.
Dạng từ của foreword
| Số nhiều | forewords |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreword
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với foreword
- Who wrote the foreword to his book? Ai đã viết lời tựa cho cuốn sách của anh ấy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
foreword nghĩa là gì?
foreword (danh từ) nghĩa là lời tựa, lời nói đầu.
foreword phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreword: giọng Anh (UK) /ˈfɔːwɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹwɝd/.