forfeitable
US/ˈfɔr.fə.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
forfeitable nghĩa là có thể mất, có thể bị thiệt.
Nghĩa của forfeitable
Tính từ
- Có thể mất, có thể bị thiệt.
Dạng từ của forfeitable
| So sánh hơn | more forfeitable |
| So sánh nhất | most forfeitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forfeitable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
forfeitable nghĩa là gì?
forfeitable (tính từ) nghĩa là có thể mất, có thể bị thiệt.
forfeitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forfeitable: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.fə.tə.bᵊl/.