TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forfeiture

UK/ˈfɔːfɪtʃə/ US/ˈfɔɹfɪt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

forfeiture nghĩa là sự mất, sự tước.

Nghĩa của forfeiture

Danh từ

  1. Sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...).
  2. Sự tước.
    • the forfeiture of soemone's propertysự tước tài sản của người nào
  3. Cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc.

Dạng từ của forfeiture

Số nhiềuforfeitures

Câu hỏi thường gặp

forfeiture nghĩa là gì?

forfeiture (danh từ) nghĩa là sự mất, sự tước.

forfeiture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forfeiture: giọng Anh (UK) /ˈfɔːfɪtʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹfɪt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.