TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forgave

US/fɚˈɡeɪv/ giọng máy của trình duyệt

forgave nghĩa là tha, tha thứ, miễn nợ, miễn.

Nghĩa của forgave

Ngoại động từ

  1. Tha, tha thứ.
    • to forgive somebodytha thứ cho ai
  2. Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ).

Nội động từ

  1. Tha thứ.

Câu hỏi thường gặp

forgave nghĩa là gì?

forgave (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tha, tha thứ, miễn nợ, miễn.

forgave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forgave: giọng Mỹ (US) /fɚˈɡeɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.