TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forgather

UK/fəˈɡaðə/ US/fɚˈɡæðɚ/ giọng máy của trình duyệt

forgather nghĩa là tụ họp, hội họp, giao dịch, giao thiệp.

Nghĩa của forgather

Động từ

  1. intransitive Tụ họp, hội họp.
  2. Giao dịch, giao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân.
    • To forgather with someone.Giao dịch với người nào, hay đi lại gặp gỡ người nào
  3. Tình cờ gặp.

Dạng từ của forgather

Ngôi thứ ba số ítforgathers
Hiện tại phân từ (-ing)forgathering
Quá khứ phân từforgathered
Quá khứforgathered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forgather

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

forgather nghĩa là gì?

forgather (động từ) nghĩa là tụ họp, hội họp, giao dịch, giao thiệp.

forgather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forgather: giọng Anh (UK) /fəˈɡaðə/, giọng Mỹ (US) /fɚˈɡæðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.