forgather
UK/fəˈɡaðə/
US/fɚˈɡæðɚ/
giọng máy của trình duyệt
forgather nghĩa là tụ họp, hội họp, giao dịch, giao thiệp.
Nghĩa của forgather
Động từ
- intransitive Tụ họp, hội họp.
- Giao dịch, giao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân.
- To forgather with someone.Giao dịch với người nào, hay đi lại gặp gỡ người nào
- Tình cờ gặp.
Dạng từ của forgather
| Ngôi thứ ba số ít | forgathers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forgathering |
| Quá khứ phân từ | forgathered |
| Quá khứ | forgathered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forgather
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
forgather nghĩa là gì?
forgather (động từ) nghĩa là tụ họp, hội họp, giao dịch, giao thiệp.
forgather phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forgather: giọng Anh (UK) /fəˈɡaðə/, giọng Mỹ (US) /fɚˈɡæðɚ/.