forgive
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fə(ɹ)ˈɡɪv/
US/fɚˈɡɪv/
giọng máy của trình duyệt
forgive nghĩa là tha, tha thứ, miễn nợ, miễn.
Nghĩa của forgive
Ngoại động từ
- Tha, tha thứ.
- to forgive somebodytha thứ cho ai
- Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ).
Nội động từ
- Tha thứ.
Dạng từ của forgive
| Ngôi thứ ba số ít | forgives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forgiving |
| Quá khứ | forgave |
| Quá khứ phân từ | forgiven |
Họ từ của forgive
Câu ví dụ với forgive
- I'm not going to forgive you. Tôi sẽ không tha thứ cho bạn.
- I won’t forgive you unless you apologise sincerely. Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi.
- I'll never forgive you, Tom. Tỗi sẽ không bao giờ tha thứ cho cậu, Tom.
- I’ve broken your vase. Will you forgive me? Tôi vừa làm vỡ cái bình của bạn mất rồi. Bạn sẽ bỏ qua cho tôi chứ?
- I'll forgive you this once. Tôi sẽ tha thứ cho bạn lần này.
- Would you please forgive me? Bạn có thể tha thứ cho tôi được không?
- Forgive and forget. Hãy tha thứ và quên đi.
- Forgive us. Hãy tha cho chúng tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
forgive nghĩa là gì?
forgive (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tha, tha thứ, miễn nợ, miễn.
forgive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forgive: giọng Anh (UK) /fə(ɹ)ˈɡɪv/, giọng Mỹ (US) /fɚˈɡɪv/.