forgiveness
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fəˈɡɪvnəs/
US/fɚˈɡɪvnəs/
giọng máy của trình duyệt
forgiveness nghĩa là sự tha thứ, tính khoan dung, sự miễn nợ, sự miễn.
Nghĩa của forgiveness
Danh từ
- Sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ.
- to ask for forgivenessxin tha thứ
- to be full of forgivenesscó lòng khoan dung, dễ tha thứ
- Sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ).
Dạng từ của forgiveness
| Số nhiều | forgivenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forgiveness
Đồng nghĩa
Họ từ của forgiveness
Câu ví dụ với forgiveness
- Christ taught forgiveness. Đức Giêxu chủ trương khoan dung.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
forgiveness nghĩa là gì?
forgiveness (danh từ) nghĩa là sự tha thứ, tính khoan dung, sự miễn nợ, sự miễn.
forgiveness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forgiveness: giọng Anh (UK) /fəˈɡɪvnəs/, giọng Mỹ (US) /fɚˈɡɪvnəs/.