TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forgiveness

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fəˈɡɪvnəs/ US/fɚˈɡɪvnəs/ giọng máy của trình duyệt

forgiveness nghĩa là sự tha thứ, tính khoan dung, sự miễn nợ, sự miễn.

Nghĩa của forgiveness

Danh từ

  1. Sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ.
    • to ask for forgivenessxin tha thứ
    • to be full of forgivenesscó lòng khoan dung, dễ tha thứ
  2. Sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ).

Dạng từ của forgiveness

Số nhiềuforgivenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forgiveness

Đồng nghĩa

Họ từ của forgiveness

Câu ví dụ với forgiveness

  • Christ taught forgiveness. Đức Giêxu chủ trương khoan dung.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

forgiveness nghĩa là gì?

forgiveness (danh từ) nghĩa là sự tha thứ, tính khoan dung, sự miễn nợ, sự miễn.

forgiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forgiveness: giọng Anh (UK) /fəˈɡɪvnəs/, giọng Mỹ (US) /fɚˈɡɪvnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.