forjudge
giọng máy của trình duyệt
forjudge nghĩa là Trục xuất theo quyết định toà án.
Nghĩa của forjudge
Ngoại động từ
- Pháp luật Trục xuất theo quyết định toà án.
Dạng từ của forjudge
| Ngôi thứ ba số ít | forjudges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forjudging |
| Quá khứ phân từ | forjudged |
| Quá khứ | forjudged |
Câu hỏi thường gặp
forjudge nghĩa là gì?
forjudge (ngoại động từ) nghĩa là Trục xuất theo quyết định toà án.