fork out
giọng máy của trình duyệt
fork out nghĩa là trao, trả tiền.
Nghĩa của fork out
Cụm động từ
- (lóng) Trao; trả tiền, xuỳ ra.
Dạng từ của fork out
| Ngôi thứ ba số ít | forks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forking out |
| Quá khứ phân từ | forked out |
| Quá khứ | forked out |
Câu hỏi thường gặp
fork out nghĩa là gì?
fork out (cụm động từ) nghĩa là trao, trả tiền.