TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formalization

giọng máy của trình duyệt

formalization nghĩa là sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá, sự chính thức hoá.

Nghĩa của formalization

Danh từ

  1. Sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá.
  2. Sự chính thức hoá.
  3. Sự làm thành hình thức chủ nghĩa.

Dạng từ của formalization

Số nhiềuformalizations

Câu hỏi thường gặp

formalization nghĩa là gì?

formalization (danh từ) nghĩa là sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá, sự chính thức hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.