formally
UK/ˈfɔː.mə.li/
US/ˈfɔɹ.mə.li/
giọng máy của trình duyệt
formally nghĩa là chính thức.
Nghĩa của formally
Phó từ
- Chính thức.
Dạng từ của formally
| So sánh hơn | more formally |
| So sánh nhất | most formally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formally
Trái nghĩa
Họ từ của formally
Câu hỏi thường gặp
formally nghĩa là gì?
formally (phó từ) nghĩa là chính thức.
formally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của formally: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.mə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.mə.li/.