TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formally

UK/ˈfɔː.mə.li/ US/ˈfɔɹ.mə.li/ giọng máy của trình duyệt

formally nghĩa là chính thức.

Nghĩa của formally

Phó từ

  1. Chính thức.

Dạng từ của formally

So sánh hơnmore formally
So sánh nhấtmost formally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formally

Trái nghĩa

Họ từ của formally

Câu hỏi thường gặp

formally nghĩa là gì?

formally (phó từ) nghĩa là chính thức.

formally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formally: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.mə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.mə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.