formerly known as
giọng máy của trình duyệt
formerly known as nghĩa là từng gọi là.
Nghĩa của formerly known as
Giới từ
- Từng gọi là.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formerly known as
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
formerly known as nghĩa là gì?
formerly known as (giới từ) nghĩa là từng gọi là.