née
UK/neɪ/
US/neɪ/
giọng máy của trình duyệt
née nghĩa là nhũ danh.
Nghĩa của née
Tính từ
- nói về phụ nữ có chồng Sinh ra với tên là.
- Nhũ danh
Câu hỏi thường gặp
née nghĩa là gì?
née (tính từ) nghĩa là nhũ danh.
née phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của née: giọng Anh (UK) /neɪ/, giọng Mỹ (US) /neɪ/.