TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

redoubtable

UK/ɹɪˈdaʊtəbl̩/ US/ɹəˈdaʊtəb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

redoubtable nghĩa là đáng sợ, đáng gớm.

Nghĩa của redoubtable

Tính từ

  1. Đáng sợ, đáng gớm (đối thủ...).

Dạng từ của redoubtable

So sánh hơnmore redoubtable
So sánh nhấtmost redoubtable
Số nhiềuredoubtables

Câu hỏi thường gặp

redoubtable nghĩa là gì?

redoubtable (tính từ) nghĩa là đáng sợ, đáng gớm.

redoubtable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redoubtable: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdaʊtəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈdaʊtəb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.