redoubtable
UK/ɹɪˈdaʊtəbl̩/
US/ɹəˈdaʊtəb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
redoubtable nghĩa là đáng sợ, đáng gớm.
Nghĩa của redoubtable
Tính từ
- Đáng sợ, đáng gớm (đối thủ...).
Dạng từ của redoubtable
| So sánh hơn | more redoubtable |
| So sánh nhất | most redoubtable |
| Số nhiều | redoubtables |
Câu hỏi thường gặp
redoubtable nghĩa là gì?
redoubtable (tính từ) nghĩa là đáng sợ, đáng gớm.
redoubtable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redoubtable: giọng Anh (UK) /ɹɪˈdaʊtəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈdaʊtəb(ə)l/.