TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formulae

UK/ˈfɔː(ɹ).mjə.li/ US/ˈfɔː(ɹ).mjə.li/ giọng máy của trình duyệt

formulae nghĩa là thể thức, cách thức, công thức.

Nghĩa của formulae

Danh từ

  1. Thể thức, cách thức.
  2. Công thức.
    • some mathematical formulaevài công thức toán
    • two chemical formulaehai công thức hoá học

Câu hỏi thường gặp

formulae nghĩa là gì?

formulae (danh từ) nghĩa là thể thức, cách thức, công thức.

formulae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formulae: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(ɹ).mjə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔː(ɹ).mjə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.