TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formula

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔː.mjʊ.lə/ US/ˈfɔɹ.mjə.lə/ giọng máy của trình duyệt

formula nghĩa là thể thức, cách thức, công thức.

Nghĩa của formula

Danh từ

  1. Thể thức, cách thức.
  2. Công thức.
    • a mathematical formulacông thức toán
    • a chemical formulacông thức hoá học

Dạng từ của formula

Số nhiềuformulas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formula

Đồng nghĩa

Họ từ của formula

Câu ví dụ với formula

  • Heron's Formula shows how the area of a triangle can be expressed as a function of its side lengths. Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

formula nghĩa là gì?

formula (danh từ) nghĩa là thể thức, cách thức, công thức.

formula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formula: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.mjʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.mjə.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.