TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forspend

UK/fɔː(ɹ)ˈspɛnd/ US/fɔː(ɹ)ˈspɛnd/ giọng máy của trình duyệt

forspend nghĩa là làm cho mệt mỏi, kiệt sức.

Nghĩa của forspend

Ngoại động từ

  1. Làm cho mệt mỏi; kiệt sức.

Dạng từ của forspend

Ngôi thứ ba số ítforspends
Hiện tại phân từ (-ing)forspending
Quá khứ phân từforspent
Quá khứforspent

Câu hỏi thường gặp

forspend nghĩa là gì?

forspend (ngoại động từ) nghĩa là làm cho mệt mỏi, kiệt sức.

forspend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forspend: giọng Anh (UK) /fɔː(ɹ)ˈspɛnd/, giọng Mỹ (US) /fɔː(ɹ)ˈspɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.