forspent
US/fɜː.ˈspɛnt/
giọng máy của trình duyệt
forspent nghĩa là mệt lử, kiệt sức.
Nghĩa của forspent
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Mệt lử, kiệt sức.
Dạng từ của forspent
| So sánh hơn | more forspent |
| So sánh nhất | most forspent |
Câu hỏi thường gặp
forspent nghĩa là gì?
forspent (tính từ) nghĩa là mệt lử, kiệt sức.
forspent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forspent: giọng Mỹ (US) /fɜː.ˈspɛnt/.