forthright
UK/ˈfɔːθˌɹaɪt/
US/ˈfɔɹθˌɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
forthright nghĩa là thẳng, trực tính, thẳng thắn, thẳng tuột.
Nghĩa của forthright
Tính từ
- Thẳng.
- Trực tính, thẳng thắn, nói thẳng.
- Quả quyết.
Phó từ
- Thẳng tuột, thẳng tiến.
- Ngay, lập tức.
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Đường thẳng.
- forthrights and meanlessđường thẳng và đường quanh co
Dạng từ của forthright
| So sánh hơn | more forthright |
| So sánh nhất | most forthright |
| Số nhiều | forthrights |
Câu hỏi thường gặp
forthright nghĩa là gì?
forthright (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là thẳng, trực tính, thẳng thắn, thẳng tuột.
forthright phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forthright: giọng Anh (UK) /ˈfɔːθˌɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹθˌɹaɪt/.