TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forthright

UK/ˈfɔːθˌɹaɪt/ US/ˈfɔɹθˌɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

forthright nghĩa là thẳng, trực tính, thẳng thắn, thẳng tuột.

Nghĩa của forthright

Tính từ

  1. Thẳng.
  2. Trực tính, thẳng thắn, nói thẳng.
  3. Quả quyết.

Phó từ

  1. Thẳng tuột, thẳng tiến.
  2. Ngay, lập tức.

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Đường thẳng.
    • forthrights and meanlessđường thẳng và đường quanh co

Dạng từ của forthright

So sánh hơnmore forthright
So sánh nhấtmost forthright
Số nhiềuforthrights

Câu hỏi thường gặp

forthright nghĩa là gì?

forthright (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là thẳng, trực tính, thẳng thắn, thẳng tuột.

forthright phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forthright: giọng Anh (UK) /ˈfɔːθˌɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹθˌɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.