TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fortieth

UK/ˈfɔː.ti.əθ/ US/ˈfɔɹ.ti.əθ/ giọng máy của trình duyệt

fortieth nghĩa là thứ bốn mươi, một phần bốn mươi, người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi.

Nghĩa của fortieth

Tính từ

  1. Thứ bốn mươi.

Danh từ

  1. Một phần bốn mươi.
  2. Người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi.

Dạng từ của fortieth

Số nhiềufortieths

Câu hỏi thường gặp

fortieth nghĩa là gì?

fortieth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ bốn mươi, một phần bốn mươi, người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi.

fortieth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fortieth: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.ti.əθ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.ti.əθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.