fortification
UK/ˌfɔː(ɹ)tɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌfɔː(ɹ)tɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
fortification nghĩa là sự củng cố được, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm.
Nghĩa của fortification
Danh từ
- Sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm.
- Sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu).
- quân sự Kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự.
- quân sự, thường, số nhiều Công sự.
Dạng từ của fortification
| Số nhiều | fortifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortification
Đồng nghĩa
Họ từ của fortification
Câu hỏi thường gặp
fortification nghĩa là gì?
fortification (danh từ) nghĩa là sự củng cố được, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm.
fortification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fortification: giọng Anh (UK) /ˌfɔː(ɹ)tɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌfɔː(ɹ)tɪfɪˈkeɪʃən/.