TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fortification

UK/ˌfɔː(ɹ)tɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌfɔː(ɹ)tɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

fortification nghĩa là sự củng cố được, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm.

Nghĩa của fortification

Danh từ

  1. Sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm.
  2. Sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu).
  3. quân sự Kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự.
  4. quân sự, thường, số nhiều Công sự.

Dạng từ của fortification

Số nhiềufortifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortification

Đồng nghĩa

Họ từ của fortification

Câu hỏi thường gặp

fortification nghĩa là gì?

fortification (danh từ) nghĩa là sự củng cố được, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm.

fortification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fortification: giọng Anh (UK) /ˌfɔː(ɹ)tɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌfɔː(ɹ)tɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.