fossette
UK/fɒˈsɛt/
US/ˌfɔˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
fossette nghĩa là hố nhỏ, hố, lúm đồng tiền.
Nghĩa của fossette
Danh từ
- Giải phẫu Hố nhỏ, hố.
- Lúm đồng tiền (ở má).
Dạng từ của fossette
| Số nhiều | fossettes |
Câu hỏi thường gặp
fossette nghĩa là gì?
fossette (danh từ) nghĩa là hố nhỏ, hố, lúm đồng tiền.
fossette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fossette: giọng Anh (UK) /fɒˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌfɔˈsɛt/.