TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fossette

UK/fɒˈsɛt/ US/ˌfɔˈsɛt/ giọng máy của trình duyệt

fossette nghĩa là hố nhỏ, hố, lúm đồng tiền.

Nghĩa của fossette

Danh từ

  1. Giải phẫu Hố nhỏ, hố.
  2. Lúm đồng tiền (ở má).

Dạng từ của fossette

Số nhiềufossettes

Câu hỏi thường gặp

fossette nghĩa là gì?

fossette (danh từ) nghĩa là hố nhỏ, hố, lúm đồng tiền.

fossette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fossette: giọng Anh (UK) /fɒˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌfɔˈsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.