fossick
UK/ˈfɒsɪk/
US/ˈfɑsɪk/
giọng máy của trình duyệt
fossick nghĩa là lục lọi, lục soát.
Nghĩa của fossick
Nội động từ
- Từ lóng Lục lọi, lục soát, tìm kiếm.
Dạng từ của fossick
| Ngôi thứ ba số ít | fossicks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fossicking |
| Quá khứ phân từ | fossicked |
| Quá khứ | fossicked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fossick
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fossick nghĩa là gì?
fossick (nội động từ) nghĩa là lục lọi, lục soát.
fossick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fossick: giọng Anh (UK) /ˈfɒsɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑsɪk/.