fossilate
giọng máy của trình duyệt
fossilate nghĩa là làm hoá đá, làm hoá thạch.
Nghĩa của fossilate
Ngoại động từ
- Làm hoá đá, làm hoá thạch.
Dạng từ của fossilate
| Ngôi thứ ba số ít | fossilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fossilating |
| Quá khứ phân từ | fossilated |
| Quá khứ | fossilated |
Câu hỏi thường gặp
fossilate nghĩa là gì?
fossilate (ngoại động từ) nghĩa là làm hoá đá, làm hoá thạch.