TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fossilate

giọng máy của trình duyệt

fossilate nghĩa là làm hoá đá, làm hoá thạch.

Nghĩa của fossilate

Ngoại động từ

  1. Làm hoá đá, làm hoá thạch.

Dạng từ của fossilate

Ngôi thứ ba số ítfossilates
Hiện tại phân từ (-ing)fossilating
Quá khứ phân từfossilated
Quá khứfossilated

Câu hỏi thường gặp

fossilate nghĩa là gì?

fossilate (ngoại động từ) nghĩa là làm hoá đá, làm hoá thạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.