fossiliferous
US/ˌfɑː.sə.ˈlɪ.fə.rəs/
giọng máy của trình duyệt
fossiliferous nghĩa là có vật hoá đá, có hoá thạch.
Nghĩa của fossiliferous
Tính từ
- Có vật hoá đá, có hoá thạch.
Dạng từ của fossiliferous
| So sánh hơn | more fossiliferous |
| So sánh nhất | most fossiliferous |
Câu hỏi thường gặp
fossiliferous nghĩa là gì?
fossiliferous (tính từ) nghĩa là có vật hoá đá, có hoá thạch.
fossiliferous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fossiliferous: giọng Mỹ (US) /ˌfɑː.sə.ˈlɪ.fə.rəs/.