TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fossiliferous

US/ˌfɑː.sə.ˈlɪ.fə.rəs/ giọng máy của trình duyệt

fossiliferous nghĩa là có vật hoá đá, có hoá thạch.

Nghĩa của fossiliferous

Tính từ

  1. Có vật hoá đá, có hoá thạch.

Dạng từ của fossiliferous

So sánh hơnmore fossiliferous
So sánh nhấtmost fossiliferous

Câu hỏi thường gặp

fossiliferous nghĩa là gì?

fossiliferous (tính từ) nghĩa là có vật hoá đá, có hoá thạch.

fossiliferous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fossiliferous: giọng Mỹ (US) /ˌfɑː.sə.ˈlɪ.fə.rəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.