fossilize
UK/ˈfɒs.ɪl.aɪz/
giọng máy của trình duyệt
fossilize nghĩa là làm hoá đá, làm hoá thạch, hoá đá, hoá thạch.
Nghĩa của fossilize
Ngoại động từ
- Làm hoá đá, làm hoá thạch.
- Làm chi thành lỗi thời.
Nội động từ
- Hoá đá, hoá thạch.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch.
Dạng từ của fossilize
| Ngôi thứ ba số ít | fossilizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fossilizing |
| Quá khứ phân từ | fossilized |
| Quá khứ | fossilized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fossilize
Đồng nghĩa
Họ từ của fossilize
Câu hỏi thường gặp
fossilize nghĩa là gì?
fossilize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm hoá đá, làm hoá thạch, hoá đá, hoá thạch.
fossilize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fossilize: giọng Anh (UK) /ˈfɒs.ɪl.aɪz/.