TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fossilize

UK/ˈfɒs.ɪl.aɪz/ giọng máy của trình duyệt

fossilize nghĩa là làm hoá đá, làm hoá thạch, hoá đá, hoá thạch.

Nghĩa của fossilize

Ngoại động từ

  1. Làm hoá đá, làm hoá thạch.
  2. Làm chi thành lỗi thời.

Nội động từ

  1. Hoá đá, hoá thạch.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch.

Dạng từ của fossilize

Ngôi thứ ba số ítfossilizes
Hiện tại phân từ (-ing)fossilizing
Quá khứ phân từfossilized
Quá khứfossilized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fossilize

Đồng nghĩa

Họ từ của fossilize

Câu hỏi thường gặp

fossilize nghĩa là gì?

fossilize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm hoá đá, làm hoá thạch, hoá đá, hoá thạch.

fossilize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fossilize: giọng Anh (UK) /ˈfɒs.ɪl.aɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.