TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fossilise

giọng máy của trình duyệt

fossilise nghĩa là làm hoá đá, làm hoá thạch, hoá đá, hoá thạch.

Nghĩa của fossilise

Ngoại động từ

  1. Làm hoá đá, làm hoá thạch.
  2. Làm chi thành lỗi thời.

Nội động từ

  1. Hoá đá, hoá thạch.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch.

Câu hỏi thường gặp

fossilise nghĩa là gì?

fossilise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm hoá đá, làm hoá thạch, hoá đá, hoá thạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.