TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fossorial

US/fɑː.ˈsɔr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

fossorial nghĩa là hay đào, hay bới, để đào, để bới.

Nghĩa của fossorial

Tính từ

  1. Động vật học Hay đào, hay bới, hay dũi.
  2. Để đào, để bới, để dũi.

Dạng từ của fossorial

So sánh hơnmore fossorial
So sánh nhấtmost fossorial
Số nhiềufossorials

Câu hỏi thường gặp

fossorial nghĩa là gì?

fossorial (tính từ) nghĩa là hay đào, hay bới, để đào, để bới.

fossorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fossorial: giọng Mỹ (US) /fɑː.ˈsɔr.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.