fossorial
US/fɑː.ˈsɔr.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
fossorial nghĩa là hay đào, hay bới, để đào, để bới.
Nghĩa của fossorial
Tính từ
- Động vật học Hay đào, hay bới, hay dũi.
- Để đào, để bới, để dũi.
Dạng từ của fossorial
| So sánh hơn | more fossorial |
| So sánh nhất | most fossorial |
| Số nhiều | fossorials |
Câu hỏi thường gặp
fossorial nghĩa là gì?
fossorial (tính từ) nghĩa là hay đào, hay bới, để đào, để bới.
fossorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fossorial: giọng Mỹ (US) /fɑː.ˈsɔr.i.əl/.