TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foster

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɒstə/ US/ˈfɔstɚ/ giọng máy của trình duyệt

foster nghĩa là nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, việc nuôi dưỡng.

Nghĩa của foster

Ngoại động từ

  1. Nuôi dưỡng, nuôi nấng.
    • to foster a childnuôi nấng một đứa trẻ
  2. Bồi dưỡng.
    • to foster musical abilitybồi dưỡng khả năng về nhạc
  3. Ấp ủ, nuôi.
    • to foster hopes for successấp ủ hy vọng thắng lợi
    • Harrison said North Korea hopes to foster better relations with the United States under President-elect Barack Obama.Harrison nói Bắc Triều Tiên hi vọng duy trì quan hệ tốt hơn với Hoa Kỳ dười thời tổng thống đắc cử Barack Obama
  4. Thuận lợi cho (điều kiện).
  5. Khuyến khích, cỗ vũ.
  6. Từ cổ, nghĩa cổ Nâng niu; yêu quí.

Tính từ

  1. thuộc Việc nuôi dưỡng, nuôi nấng.
  2. Được nuôi dưỡng, được nuôi nấng.

Danh từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.
  2. Không đếm được Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.

Dạng từ của foster

Số nhiềufosters
Ngôi thứ ba số ítfosters
Hiện tại phân từ (-ing)fostering
Quá khứ phân từfostered
Quá khứfostered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foster

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của foster

Câu hỏi thường gặp

foster nghĩa là gì?

foster (ngoại động từ, tính từ, danh từ) nghĩa là nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, việc nuôi dưỡng.

foster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foster: giọng Anh (UK) /ˈfɒstə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.