foster
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɒstə/
US/ˈfɔstɚ/
giọng máy của trình duyệt
foster nghĩa là nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, việc nuôi dưỡng.
Nghĩa của foster
Ngoại động từ
- Nuôi dưỡng, nuôi nấng.
- to foster a childnuôi nấng một đứa trẻ
- Bồi dưỡng.
- to foster musical abilitybồi dưỡng khả năng về nhạc
- Ấp ủ, nuôi.
- to foster hopes for successấp ủ hy vọng thắng lợi
- Harrison said North Korea hopes to foster better relations with the United States under President-elect Barack Obama.Harrison nói Bắc Triều Tiên hi vọng duy trì quan hệ tốt hơn với Hoa Kỳ dười thời tổng thống đắc cử Barack Obama
- Thuận lợi cho (điều kiện).
- Khuyến khích, cỗ vũ.
- Từ cổ, nghĩa cổ Nâng niu; yêu quí.
Tính từ
- thuộc Việc nuôi dưỡng, nuôi nấng.
- Được nuôi dưỡng, được nuôi nấng.
Danh từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.
- Không đếm được Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.
Dạng từ của foster
| Số nhiều | fosters |
| Ngôi thứ ba số ít | fosters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fostering |
| Quá khứ phân từ | fostered |
| Quá khứ | fostered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foster
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của foster
Câu hỏi thường gặp
foster nghĩa là gì?
foster (ngoại động từ, tính từ, danh từ) nghĩa là nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, việc nuôi dưỡng.
foster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foster: giọng Anh (UK) /ˈfɒstə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔstɚ/.