TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fosterling

giọng máy của trình duyệt

fosterling nghĩa là con nuôi, người mình nâng đỡ.

Nghĩa của fosterling

Danh từ

  1. Con nuôi; đứa bé mình cho bú.
  2. Người mình nâng đỡ.

Dạng từ của fosterling

Số nhiềufosterlings

Câu hỏi thường gặp

fosterling nghĩa là gì?

fosterling (danh từ) nghĩa là con nuôi, người mình nâng đỡ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.