fougasse
giọng máy của trình duyệt
fougasse nghĩa là mìn chôn.
Nghĩa của fougasse
Danh từ
- Mìn chôn.
Dạng từ của fougasse
| Số nhiều | fougasses |
Câu hỏi thường gặp
fougasse nghĩa là gì?
fougasse (danh từ) nghĩa là mìn chôn.
fougasse nghĩa là mìn chôn.
| Số nhiều | fougasses |
fougasse (danh từ) nghĩa là mìn chôn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.