TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

founderous

UK/ˈfaʊndəɹəs/ US/ˈfaʊndəɹəs/ giọng máy của trình duyệt

founderous nghĩa là làm cho què.

Nghĩa của founderous

Tính từ

  1. Làm cho què (ngựa).

Dạng từ của founderous

So sánh hơnmore founderous
So sánh nhấtmost founderous

Câu hỏi thường gặp

founderous nghĩa là gì?

founderous (tính từ) nghĩa là làm cho què.

founderous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của founderous: giọng Anh (UK) /ˈfaʊndəɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfaʊndəɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.