TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foundling

US/ˈfɑʊnd.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

foundling nghĩa là trẻ em bị bỏ rơi.

Nghĩa của foundling

Danh từ

  1. Đứa trẻ bị bỏ rơi.

Dạng từ của foundling

Số nhiềufoundlings

Câu hỏi thường gặp

foundling nghĩa là gì?

foundling (danh từ) nghĩa là trẻ em bị bỏ rơi.

foundling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foundling: giọng Mỹ (US) /ˈfɑʊnd.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.