foundling
US/ˈfɑʊnd.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
foundling nghĩa là trẻ em bị bỏ rơi.
Nghĩa của foundling
Danh từ
- Đứa trẻ bị bỏ rơi.
Dạng từ của foundling
| Số nhiều | foundlings |
Câu hỏi thường gặp
foundling nghĩa là gì?
foundling (danh từ) nghĩa là trẻ em bị bỏ rơi.
foundling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foundling: giọng Mỹ (US) /ˈfɑʊnd.lɪŋ/.