fount
UK/faʊnt/
US/faʊnt/
giọng máy của trình duyệt
fount nghĩa là vòi nước, bình dầu.
Nghĩa của fount
Danh từ
- Vòi nước (công viên).
- Bình dầu (đèn dầu).
- thơ ca Nguồn, nguồn sống.
- Bộ chữ cùng cỡ.
Dạng từ của fount
| Số nhiều | founts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fount
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fount nghĩa là gì?
fount (danh từ) nghĩa là vòi nước, bình dầu.
fount phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fount: giọng Anh (UK) /faʊnt/, giọng Mỹ (US) /faʊnt/.