TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fount

UK/faʊnt/ US/faʊnt/ giọng máy của trình duyệt

fount nghĩa là vòi nước, bình dầu.

Nghĩa của fount

Danh từ

  1. Vòi nước (công viên).
  2. Bình dầu (đèn dầu).
  3. thơ ca Nguồn, nguồn sống.
  4. Bộ chữ cùng cỡ.

Dạng từ của fount

Số nhiềufounts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fount

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fount nghĩa là gì?

fount (danh từ) nghĩa là vòi nước, bình dầu.

fount phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fount: giọng Anh (UK) /faʊnt/, giọng Mỹ (US) /faʊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.