TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fox-trap

US/ˈfɑːks.ˈtræp/ giọng máy của trình duyệt

fox-trap nghĩa là bẫy cáo.

Nghĩa của fox-trap

Danh từ

  1. Bẫy cáo.

Câu hỏi thường gặp

fox-trap nghĩa là gì?

fox-trap (danh từ) nghĩa là bẫy cáo.

fox-trap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fox-trap: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːks.ˈtræp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.