foxglove
US/ˈfɑːks.ˌɡləv/
giọng máy của trình duyệt
foxglove nghĩa là cây mao địa hoàng.
Nghĩa của foxglove
Danh từ
- Thực vật học Cây mao địa hoàng.
Dạng từ của foxglove
| Số nhiều | foxgloves |
Câu hỏi thường gặp
foxglove nghĩa là gì?
foxglove (danh từ) nghĩa là cây mao địa hoàng.
foxglove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foxglove: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːks.ˌɡləv/.