TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foxy

UK/ˈfɒksi/ US/ˈfɑksi/ giọng máy của trình duyệt

foxy nghĩa là xảo quyệt, láu cá, có màu nâu đậm.

Nghĩa của foxy

Tính từ

  1. Như cáo; xảo quyệt, láu cá.
  2. Có màu nâu đậm.
  3. Có vết ố nâu (trang sách).
  4. Bị nấm đốm nâu (cây).
  5. Bị chua vì lên men (rượu...).

Dạng từ của foxy

So sánh hơnfoxier
So sánh nhấtfoxiest

Họ từ của foxy

Câu ví dụ với foxy

  • Don't you ever cheat on me, you foxy! Đừng hòng lừa đảo, đồ cáo già!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

foxy nghĩa là gì?

foxy (tính từ) nghĩa là xảo quyệt, láu cá, có màu nâu đậm.

foxy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foxy: giọng Anh (UK) /ˈfɒksi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑksi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.