foxy
UK/ˈfɒksi/
US/ˈfɑksi/
giọng máy của trình duyệt
foxy nghĩa là xảo quyệt, láu cá, có màu nâu đậm.
Nghĩa của foxy
Tính từ
- Như cáo; xảo quyệt, láu cá.
- Có màu nâu đậm.
- Có vết ố nâu (trang sách).
- Bị nấm đốm nâu (cây).
- Bị chua vì lên men (rượu...).
Dạng từ của foxy
| So sánh hơn | foxier |
| So sánh nhất | foxiest |
Họ từ của foxy
Câu ví dụ với foxy
- Don't you ever cheat on me, you foxy! Đừng hòng lừa đảo, đồ cáo già!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
foxy nghĩa là gì?
foxy (tính từ) nghĩa là xảo quyệt, láu cá, có màu nâu đậm.
foxy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foxy: giọng Anh (UK) /ˈfɒksi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑksi/.