TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foyer

UK/ˈfɔɪ.eɪ/ US/ˈfɔɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

foyer nghĩa là phòng giải lao.

Nghĩa của foyer

Danh từ

  1. Phòng giải lao (trong rạp hát).

Dạng từ của foyer

Số nhiềufoyers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foyer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

foyer nghĩa là gì?

foyer (danh từ) nghĩa là phòng giải lao.

foyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foyer: giọng Anh (UK) /ˈfɔɪ.eɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.