TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fractious

US/ˈfɹæk.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

fractious nghĩa là cứng đầu, cứng cổ, cau có, quàu quạu.

Nghĩa của fractious

Tính từ

  1. Cứng đầu, cứng cổ, bướng.
    • a fractious boythằng bé cứng đầu cứng cổ
  2. Cau có, quàu quạu; hay phát khùng.

Dạng từ của fractious

So sánh hơnmore fractious
So sánh nhấtmost fractious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fractious

Đồng nghĩa

Họ từ của fractious

Câu hỏi thường gặp

fractious nghĩa là gì?

fractious (tính từ) nghĩa là cứng đầu, cứng cổ, cau có, quàu quạu.

fractious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fractious: giọng Mỹ (US) /ˈfɹæk.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.