fractiousness
US/ˈfræk.ʃəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
fractiousness nghĩa là tính bướng bỉnh, sự cau có, tính hay phát khùng.
Nghĩa của fractiousness
Danh từ
- Tính cứng đầu cứng cổ, tính bướng bỉnh.
- Sự cau có; tính hay phát khùng.
Câu hỏi thường gặp
fractiousness nghĩa là gì?
fractiousness (danh từ) nghĩa là tính bướng bỉnh, sự cau có, tính hay phát khùng.
fractiousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fractiousness: giọng Mỹ (US) /ˈfræk.ʃəs.nəs/.