fraenulum
UK/ˈfɹiːnjələm/
US/ˈfɹiːnjələm/
giọng máy của trình duyệt
fraenulum nghĩa là cũng franulum, mép, quai móc.
Nghĩa của fraenulum
Danh từ
- Cũng franulum; số nhiều fraenula, frenula.
- Giải phẫu Mép; quai móc; dây hãm.
Dạng từ của fraenulum
| Số nhiều | fraenula |
Câu hỏi thường gặp
fraenulum nghĩa là gì?
fraenulum (danh từ) nghĩa là cũng franulum, mép, quai móc.
fraenulum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fraenulum: giọng Anh (UK) /ˈfɹiːnjələm/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiːnjələm/.