TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fraenulum

UK/ˈfɹiːnjələm/ US/ˈfɹiːnjələm/ giọng máy của trình duyệt

fraenulum nghĩa là cũng franulum, mép, quai móc.

Nghĩa của fraenulum

Danh từ

  1. Cũng franulum; số nhiều fraenula, frenula.
  2. Giải phẫu Mép; quai móc; dây hãm.

Dạng từ của fraenulum

Số nhiềufraenula

Câu hỏi thường gặp

fraenulum nghĩa là gì?

fraenulum (danh từ) nghĩa là cũng franulum, mép, quai móc.

fraenulum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fraenulum: giọng Anh (UK) /ˈfɹiːnjələm/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiːnjələm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.