TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Francis

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹɑːnsɪs/ US/ˈfɹænsɪs/ giọng máy của trình duyệt

Francis nghĩa là phanxicô.

Nghĩa của Francis

Danh từ riêng

  1. Phanxicô.

Câu hỏi thường gặp

Francis nghĩa là gì?

Francis (danh từ riêng) nghĩa là phanxicô.

Francis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Francis: giọng Anh (UK) /ˈfɹɑːnsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹænsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.